Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.
/
好使
好使
hảo sử
dễ dùng; tiện dụng
4 nghĩa#29939
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ dùng; tiện dụng
- 。
Chiếc điện thoại này rất dễ dùng.
- 貳形tính từ
dễ dùng; hoạt động tốt
- ?
Công cụ này có dùng tốt không?
- 參连liên từ
để; nhằm; cho tiện
- 。
Bạn đóng cửa lại để gió không thổi vào được.
- 肆形tính từ
để; dùng để; bằng; với
- ?
Công cụ này có dễ dùng không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 吏lại(quan lại, sai khiến)HÌNH THANH
Người có quyền sai khiến kẻ khác chính là quan lại.
好使
Phồn thể好
hảo sử
dễ dùng; tiện dụng
4 nghĩa#29939
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
dễ dùng; tiện dụng
- 。
Chiếc điện thoại này rất dễ dùng.
- 貳形tính từ
dễ dùng; hoạt động tốt
- ?
Công cụ này có dùng tốt không?
- 參连liên từ
để; nhằm; cho tiện
- 。
Bạn đóng cửa lại để gió không thổi vào được.
- 肆形tính từ
để; dùng để; bằng; với
- ?
Công cụ này có dễ dùng không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ