Cô ấy là người phụ nữ, chữ 女 chỉ giới tính, chữ 也 cho âm đọc.
/
她们
她们
tha môn
họ; họ ấy (dùng cho nhóm nữ)
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#521
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
họ; họ ấy (dùng cho nhóm nữ)
中代词,指多个女性或女人dàicí, zhǐ duō ge nǚxìng huò nǚrén
- 。
Họ là bạn của tôi.
- 。
Tối qua họ đã cùng nhau đi xem phim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ她们
Phồn thể她們
tha môn
họ; họ ấy (dùng cho nhóm nữ)
HSK 1 (3.0)1 nghĩa#521
NGHĨA
NGHĨA
- 壹代đại từ
họ; họ ấy (dùng cho nhóm nữ)
中代词,指多个女性或女人dàicí, zhǐ duō ge nǚxìng huò nǚrén
- 。
Họ là bạn của tôi.
- 。
Tối qua họ đã cùng nhau đi xem phim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 好hǎotốt; tốt lành; giỏi; khỏe; được rồi; (biểu thị sự hoàn thành hoặc đồng ý)
- 她tāngười ấy; người thương (văn)
- 妈māmẹ; má; mợ
- 女nǚnữ; phụ nữ; con gái
- 如rúgiống như; tựa như (văn)
- 娶qǔlấy vợ; cưới vợ
- 妓jìgái mại dâm; kỹ nữ
- 娜nàâm phiên thiết "na"; (dùng trong tên riêng)
- 妮nīcô bé; cành cây (hình chữ Y)
- 姓xìnghọ; họ tên (phần họ)
- 姆mǔbảo mẫu; vú nuôi (xưa)
- 娘niángmẹ; má; phụ nữ