她们

她们
men
tha môn

họ; họ ấy (dùng cho nhóm nữ)

HSK 1 (3.0)1 nghĩa#521
NGHĨA

NGHĨA

  1. đại từ

    họ; họ ấy (dùng cho nhóm nữ)

    代词,指多个女性或女人dàicí, zhǐ duō ge nǚxìng huò nǚrén

    • Họ là bạn của tôi.

    • Tối qua họ đã cùng nhau đi xem phim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • (cũng, vậy thay (trợ từ))HÀI THANH

Cô ấy là người phụ nữ, chữ 女 chỉ giới tính, chữ 也 cho âm đọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.