奶音

奶音
nǎiyīn
nãi âm

giọng nói trẻ con; giọng ngọng nghịu như trẻ nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giọng nói trẻ con; giọng ngọng nghịu như trẻ nhỏ

    • Cô ấy nói chuyện với giọng trẻ con.

  2. danh từ

    giọng trẻ con; giọng nũng nịu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH

Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.