- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
trạm phân phối sữa; cửa hàng sữa tươi
trạm phân phối sữa; cửa hàng sữa tươi
Sữa ở trạm sữa này rất tươi.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm phân phối sữa; cửa hàng sữa tươi
trạm phân phối sữa; cửa hàng sữa tươi
Sữa ở trạm sữa này rất tươi.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.