- 女nữ(người phụ nữ)BỘ
- 乃nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
cải sữa; cải thìa trắng (một loại cải thìa)
cải sữa; cải thìa trắng (một loại cải thìa)
Tôi thích ăn cải thìa.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
cải sữa; cải thìa trắng (một loại cải thìa)
cải sữa; cải thìa trắng (một loại cải thìa)
Tôi thích ăn cải thìa.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.