奶子

奶子
nǎizi
nãi tử

(khẩu) vú; ngực

4 nghĩa#12198
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) vú; ngực

    女性身体上用来哺乳的器官nǚxìng shēntǐ shang yòngláidào hǔrǔ de qìguān

    • Cô ấy cho con bú.

  2. danh từ

    (khẩu) sữa; vú (ngực phụ nữ)

    动物产出的白色液体,用来喂养小孩或小动物dòngwù chǎnchū de báisè yètǐ、yònglái wèiyǎng xiǎoháizi huò xiǎo dòngwù

    • Trẻ con thích uống sữa.

  3. danh từ

    vú; ti (khẩu)

    女性身体上的乳房,用来喂养婴儿nǚxìng shēntǐ shang de rǔfáng, yònglái wèiyǎng yīngyòu

    • Cô ấy có một cái vú.

  4. danh từ

    chim sula; chim booby (họ Sulidae)

    一种海鸟,身体大,会潜水捕鱼yī zhǒng hǎiniǎo, shēntǐ dà, huì qiánanshuǐ bǔ yú

    • Cô ấy có một bộ ngực lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH

Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.