奶嘴

奶嘴
nǎizuǐ
nãi chuỷ

núm vú (trên bình sữa); núm giả (cho trẻ ngậm)

2 nghĩa#43397
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    núm vú (trên bình sữa); núm giả (cho trẻ ngậm)

    • Núm vú giả này rất mềm.

  2. danh từ

    núm vú giả; ti giả

    • Em bé thích dùng núm vú giả.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH

Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.