奶名

奶名
nǎimíng
nãi danh

tên cúng cơm; tên gọi ở nhà (hồi nhỏ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tên cúng cơm; tên gọi ở nhà (hồi nhỏ)

    • Tên gọi ở nhà của anh ấy là Tiểu Bảo.

  2. danh từ

    tên lúc còn nhỏ; tên thời thơ ấu

    • Tên lúc nhỏ của anh ấy là Tiểu Bảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ)BỘ
  • nãi(là, bèn (gợi âm 'nãi'))HÌNH THANH

Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.