女高

女高
gāo
nữ cao

(lóng) nữ sinh trung học phổ thông; nữ sinh cấp 3

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) nữ sinh trung học phổ thông; nữ sinh cấp 3

    • Cô ấy là một nữ sinh cấp ba.

  2. danh từ

    trường trung học nữ sinh

    • Cô ấy học ở một trường cấp ba nữ sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nữ(người phụ nữ quỳ gối (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 女 vẽ hình người phụ nữ đang khoanh tay quỳ gối, tượng trưng cho phái nữ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.