奋笔疾书

奋笔疾书
fènshū
phấn bút tật thư

hăng hái viết nhanh; cầm bút viết liến thoắng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hăng hái viết nhanh; cầm bút viết liến thoắng [thành ngữ]

    • Anh ấy viết rất nhanh, chẳng mấy chốc đã viết xong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.