奉行

奉行
fèngxíng
phụng hành

tuân theo; thực thi (chính sách, đường lối)

1 nghĩa#37514
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tuân theo; thực thi (chính sách, đường lối)

    • Chúng tôi theo đuổi chính sách hòa bình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.