奉若神明

奉若神明
fèngruòshénmíng
phụng nhược thần minh

tôn thờ như thần thánh [thành ngữ]

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tôn thờ như thần thánh [thành ngữ]

    • Anh ấy tôn kính giáo viên của mình như thần thánh.

  2. động từ

    thờ phụng; phụng thờ

    • Anh ấy đối xử với giáo viên của mình như thần thánh.

  3. động từ

    tôn thờ như thần thánh [thành ngữ]

  4. động từ

    tôn thờ như thần thánh [thành ngữ]

    • Anh ấy coi cuốn sách này như thần thánh.

  5. động từ

    tôn sùng như thần thánh [thành ngữ]

    • Anh ấy tôn thờ cô ấy như thần thánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(chồng lên)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.