夺得

夺得
duó
đoạt đắc

giành được; đoạt được

5 nghĩa#28387
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành được; đoạt được

    • Anh ấy đã giành được vị trí thứ nhất.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.

  2. động từ

    giành được; đoạt được

    • Anh ấy đã giành được chức vô địch.

  3. động từ

    giành được; đoạt được

  4. động từ

    giành; cướp; đoạt

  5. động từ

    vây bắt; bắt vây

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người lớn)BỘ
  • thốn(tấc, bàn tay)HỘI Ý

Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.