夺冠

夺冠
duóguàn
đoạt quán

giành chức vô địch; đoạt quán quân

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#20497
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành chức vô địch; đoạt quán quân

    • Đội của họ đã giành chức vô địch rồi!

  2. động từ

    giành chức vô địch; đoạt cúp

  3. động từ

    giành chức vô địch; đoạt huy chương vàng

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(lớn, người lớn)BỘ
  • thốn(tấc, bàn tay)HỘI Ý

Bàn tay mạnh mẽ của người lớn giật lấy thứ gì đó — đó là hành động đoạt giành.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.