夹道

夹道
jiādào
giáp đạo

đường hẹp (hai bên có tường); hàng rào hai bên đường

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường hẹp (hai bên có tường); hàng rào hai bên đường

    • Con hẻm này rất hẹp.

  2. động từ

    xếp hàng hai bên đường; hàng rào danh dự (dọc hai bên đường)

    • Mọi người đứng dọc hai bên đường chào đón anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn)BỘ
  • bát(hai vật nhỏ ở hai bên)HỘI Ý

Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.