Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹缝
夹缝
giáp phúng
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 。
Anh ấy chen qua khe hở.
- 貳名danh từ
kẽ hở; khe hẹp; (bóng) thế kẹt giữa hai bên
- 。
Hòn đá này có một khe nứt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
夹缝
Phồn thể夾縫
giáp phúng
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khe hở; kẽ nứt; (bóng) khoảng không gian chật hẹp giữa hai phía
- 。
Anh ấy chen qua khe hở.
- 貳名danh từ
kẽ hở; khe hẹp; (bóng) thế kẹt giữa hai bên
- 。
Hòn đá này có một khe nứt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.