Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹竹桃
夹竹桃
giáp trúc đào
trúc đào (Nerium indicum)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trúc đào (Nerium indicum)
- 。
Cây trúc đào là một loại cây có độc.
- 貳名danh từ
cây trúc đào (Nerium oleander)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ⿰(xếp ngang)
?
?
夹竹桃
Phồn thể夾竹桃
giáp trúc đào
trúc đào (Nerium indicum)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trúc đào (Nerium indicum)
- 。
Cây trúc đào là một loại cây có độc.
- 貳名danh từ
cây trúc đào (Nerium oleander)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
⿰(xếp ngang)
?
?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.