Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹棍
夹棍
giáp côn
kẹp chân (dụng cụ tra tấn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẹp chân (dụng cụ tra tấn)
- 。
Giáp côn là một loại hình cụ thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夹棍
Phồn thể夾棍
giáp côn
kẹp chân (dụng cụ tra tấn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẹp chân (dụng cụ tra tấn)
- 。
Giáp côn là một loại hình cụ thời cổ đại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.