Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹板
夹板
giáp bản
ván kẹp; nẹp (dùng để kẹp chặt); thanh nẹp cố định (y tế)
2 nghĩa#48294
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ván kẹp; nẹp (dùng để kẹp chặt); thanh nẹp cố định (y tế)
- 。
Anh ấy dùng ván ép kẹp chặt gỗ lại.
- 貳名danh từ
nẹp (y tế); thanh kẹp
- 。
Bác sĩ đã dùng nẹp cố định cánh tay của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(gỗ, cây)BỘ
- 反phản(lật ngược, trở lại)HÌNH THANH
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
夹板
Phồn thể夾板
giáp bản
ván kẹp; nẹp (dùng để kẹp chặt); thanh nẹp cố định (y tế)
2 nghĩa#48294
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
ván kẹp; nẹp (dùng để kẹp chặt); thanh nẹp cố định (y tế)
- 。
Anh ấy dùng ván ép kẹp chặt gỗ lại.
- 貳名danh từ
nẹp (y tế); thanh kẹp
- 。
Bác sĩ đã dùng nẹp cố định cánh tay của tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.