Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹杂
夹杂
giáp tạp
lẫn lộn; xen lẫn; pha trộn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lẫn lộn; xen lẫn; pha trộn
- 。
Trong lời nói của anh ấy có lẫn một vài lời nói dối.
- 貳
dung nạp và lưu giữ cùng nhau; kiêm thu
- 參动động từ
pha lẫn; xen lẫn; trộn lẫn
- 。
Trong lời nói của anh ấy có xen lẫn tiếng Anh.
- 肆
lẫn lộn; xen lẫn; pha trộn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夹杂
Phồn thể夾雜
giáp tạp
lẫn lộn; xen lẫn; pha trộn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lẫn lộn; xen lẫn; pha trộn
- 。
Trong lời nói của anh ấy có lẫn một vài lời nói dối.
- 貳
dung nạp và lưu giữ cùng nhau; kiêm thu
- 參动động từ
pha lẫn; xen lẫn; trộn lẫn
- 。
Trong lời nói của anh ấy có xen lẫn tiếng Anh.
- 肆
lẫn lộn; xen lẫn; pha trộn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.