Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹持
夹持
giáp trì
kẹp chặt; kẹp giữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kẹp chặt; kẹp giữ
- 。
Xin hãy dùng kẹp để kẹp chặt phôi.
- 貳动động từ
kẹp; cái kẹp; tông; kìm
- 。
Xin hãy kẹp chặt nó bằng kẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 寺tự(chùa, nơi quan lại làm việc)HÌNH THANH
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
夹持
Phồn thể夾持
giáp trì
kẹp chặt; kẹp giữ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
kẹp chặt; kẹp giữ
- 。
Xin hãy dùng kẹp để kẹp chặt phôi.
- 貳动động từ
kẹp; cái kẹp; tông; kìm
- 。
Xin hãy kẹp chặt nó bằng kẹp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.