Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹批
夹批
giáp phê
chú thích xen giữa các dòng văn bản; lời phê chú trong văn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chú thích xen giữa các dòng văn bản; lời phê chú trong văn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 比tỉ(so sánh, sát nhau)HÌNH THANH
Dùng tay so sánh, phê bình để đánh giá đúng sai.
夹批
Phồn thể夾批
giáp phê
chú thích xen giữa các dòng văn bản; lời phê chú trong văn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹
chú thích xen giữa các dòng văn bản; lời phê chú trong văn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.