夹层

夹层
jiācéng
giáp tầng

lớp kẹp giữa; lớp trung gian; gác lửng (tầng lửng giữa hai tầng)

2 nghĩa#43136
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. lớp kẹp giữa; lớp trung gian; gác lửng (tầng lửng giữa hai tầng)

  2. danh từ

    tầng lửng; lớp kẹp giữa

    • Tòa nhà này có một tầng lửng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn)BỘ
  • bát(hai vật nhỏ ở hai bên)HỘI Ý

Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.