Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹塞儿
夹塞儿
giáp tắc nhi
chen hàng; chen ngang (khẩu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chen hàng; chen ngang (khẩu)
- !
Đừng chen hàng!
- 貳动động từ
chen hàng; chen vào hàng
- 。
Anh ấy thích chen hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夹塞儿
Phồn thể夾塞兒
giáp tắc nhi
chen hàng; chen ngang (khẩu)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chen hàng; chen ngang (khẩu)
- !
Đừng chen hàng!
- 貳动động từ
chen hàng; chen vào hàng
- 。
Anh ấy thích chen hàng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.