Người lớn (大) có hai thứ kẹp chặt hai bên (丷) — đó là nghĩa kẹp,挟持.
/
夹具
夹具
giáp cụ
đồ gá; kẹp (dụng cụ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đồ gá; kẹp (dụng cụ)
- 貳名danh từ
đồ gá; kẹp cố định (trong gia công cơ khí)
- 。
Cái kẹp này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ夹具
Phồn thể夾具
giáp cụ
đồ gá; kẹp (dụng cụ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
đồ gá; kẹp (dụng cụ)
- 貳名danh từ
đồ gá; kẹp cố định (trong gia công cơ khí)
- 。
Cái kẹp này rất nặng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.