夸大之词

夸大之词
kuāzhī
khoa đại chi từ

lời nói phóng đại; lời cường điệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lời nói phóng đại; lời cường điệu

    • Đừng nói những lời khoa trương.

  2. danh từ

    lời nói phóng đại; lời cường điệu

    • Đừng nói những lời phóng đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khoe khoang là phóng đại sự thật vượt quá mức thực tế.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.