头脑发胀

头脑发胀
tóunǎozhàng
đầu não phát trướng

đầu óc căng tức; đầu óc mụ mị

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầu óc căng tức; đầu óc mụ mị

    • Anh ấy cảm thấy đầu óc choáng váng.

  2. tính từ

    cảm thấy đầu óc căng tức; (bóng) kiêu ngạo; tự phụ

    • Gần đây anh ấy hơi tự mãn.

  3. tính từ

    tự phụ; kiêu ngạo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.