头痛医头,脚痛医脚

头痛医头,脚痛医脚
tóutòngtóu,jiǎotòngjiǎo

đau đầu chữa đầu, đau chân chữa chân (chỉ chữa triệu chứng, không trị tận gốc) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đau đầu chữa đầu, đau chân chữa chân (chỉ chữa triệu chứng, không trị tận gốc) [thành ngữ]

    • Chúng ta không thể chỉ chữa trị triệu chứng mà không giải quyết gốc rễ vấn đề.

  2. tính từ

    chữa đầu khi đau đầu (xử lý từng vấn đề nhất thời, không giải quyết tận gốc) [thành ngữ]

    • Phương pháp chữa đau đầu trị đầu, đau chân trị chân này không thể giải quyết vấn đề gốc rễ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.