Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
/
头昏眼暗
头昏眼暗
đầu hôn nhãn ám
đầu óc choáng váng, mắt tối tăm [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầu óc choáng váng, mắt tối tăm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy chóng mặt.
- 貳形tính từ
chóng mặt hoa mắt; choáng váng
- 。
Anh ấy cảm thấy chóng mặt và mắt tối sầm lại.
- 參形tính từ
đầu choáng mắt tối; chóng mặt hoa mắt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 音âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
头昏眼暗
Phồn thể頭昏眼暗
đầu hôn nhãn ám
đầu óc choáng váng, mắt tối tăm [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầu óc choáng váng, mắt tối tăm [thành ngữ]
- 。
Anh ấy cảm thấy chóng mặt.
- 貳形tính từ
chóng mặt hoa mắt; choáng váng
- 。
Anh ấy cảm thấy chóng mặt và mắt tối sầm lại.
- 參形tính từ
đầu choáng mắt tối; chóng mặt hoa mắt
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 目mục(con mắt)BỘ
- 艮ngân/cấn(cứng, dừng lại)HÌNH THANH
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
解字
GIẢI TỰ- 日nhật(mặt trời, ánh sáng)BỘ
- 音âm(âm thanh, bóng tối)HÌNH THANH
Khi mặt trời bị âm thanh của đêm che phủ, mọi thứ trở nên tối tăm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía