头昏眼晕

头昏眼晕
tóuhūnyǎnyūn
đầu hôn nhãn vựng

đầu váng mắt hoa; chóng mặt hoa mắt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đầu váng mắt hoa; chóng mặt hoa mắt

    • Tôi cảm thấy đầu óc quay cuồng và mắt mờ đi.

  2. tính từ

    chóng mặt; hoa mắt; hoa mặt hoa mắt

    • Tôi hơi chóng mặt.

  3. tính từ

    chóng mặt hoa mắt; choáng váng

    • Anh ấy cảm thấy chóng mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.