头半天儿

头半天儿
tóubàntiānr
đầu bán thiên nhi

buổi sáng; nửa ngày đầu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. buổi sáng; nửa ngày đầu(kế thừa)

  2. danh từ

    buổi sáng; nửa ngày đầu(kế thừa)

    • Nửa buổi sáng tôi đều ở nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn)BỘ
  • (chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)HỘI Ý

Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.