失而复得

失而复得
shīér
thất nhi phục đắc

mất rồi lại được; lấy lại được thứ đã mất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mất rồi lại được; lấy lại được thứ đã mất [thành ngữ]

    • Tình bạn mất đi rồi tìm lại được càng quý giá hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.