失散

失散
shīsàn
thất tán

thất lạc; ly tán; mất liên lạc

4 nghĩa#25482
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thất lạc; ly tán; mất liên lạc

    • Họ đã mất liên lạc nhiều năm rồi.

  2. động từ

    thất lạc; ly tán; bị lạc nhau

    • Họ đã thất lạc nhiều năm rồi.

  3. động từ

    không rõ tung tích; mất tích

  4. động từ

    rải rác; lác đác; lơ thơ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.