Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
/
失散
失散
thất tán
thất lạc; ly tán; mất liên lạc
4 nghĩa#25482
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thất lạc; ly tán; mất liên lạc
- 。
Họ đã mất liên lạc nhiều năm rồi.
- 貳动động từ
thất lạc; ly tán; bị lạc nhau
- 。
Họ đã thất lạc nhiều năm rồi.
- 參动động từ
không rõ tung tích; mất tích
- 肆动động từ
rải rác; lác đác; lơ thơ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ失散
Phồn thể失
thất tán
thất lạc; ly tán; mất liên lạc
4 nghĩa#25482
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thất lạc; ly tán; mất liên lạc
- 。
Họ đã mất liên lạc nhiều năm rồi.
- 貳动động từ
thất lạc; ly tán; bị lạc nhau
- 。
Họ đã thất lạc nhiều năm rồi.
- 參动động từ
không rõ tung tích; mất tích
- 肆动động từ
rải rác; lác đác; lơ thơ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía