失张失智

失张失智
shīzhāngshīzhì
thất trương thất trí

mất hồn mất vía; hoảng loạn mất khôn [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mất hồn mất vía; hoảng loạn mất khôn [thành ngữ]

    • Gần đây anh ấy cứ như mất trí, không biết bị làm sao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.