失体统

失体统
shītǒng
thất thể thống

mất thể thống; thiếu đứng đắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mất thể thống; thiếu đứng đắn

    • Hành vi của anh ấy hơi thiếu đứng đắn.

  2. tính từ

    mất thể thống; mất tư cách

    • Anh ấy làm như vậy thật là mất thể diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.