失之交臂

失之交臂
shīzhījiāo
thất chi giao tý

vuột mất cơ hội trong gang tấc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vuột mất cơ hội trong gang tấc [thành ngữ]

    • Chúng tôi đã bỏ lỡ thành công trong gang tấc.

  2. động từ

    lỡ mất cơ hội ngay trước tầm tay [thành ngữ]

    • Anh ấy đã bỏ lỡ cơ hội này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.