夭折

夭折
yāozhé
yểu chiết

chết yểu; chết non; (bóng) thất bại sớm; không thành

3 nghĩa#43766
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chết yểu; chết non; (bóng) thất bại sớm; không thành

    • Anh ấy đã chết yểu khi còn rất trẻ.

  2. động từ

    chết yểu; (bóng) bị kết thúc sớm

    • Kế hoạch của anh ấy đã bị hủy bỏ.

  3. động từ

    chết yểu; chết non; (bóng) bị bỏ dở; thất bại sớm

    • Kế hoạch này đã bị hủy bỏ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.