太阳神计划

太阳神计划
tàiyángshénhuà
thái dương thần kế hoạch

Kế hoạch Apollo; Chương trình Apollo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Kế hoạch Apollo; Chương trình Apollo

    • Dự án Apollo là một dự án vĩ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.