太空舱

太空舱
tàikōngcāng
thái không thương

khoang tàu vũ trụ; khoang không gian

2 nghĩa#31377
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoang tàu vũ trụ; khoang không gian

    • Tàu vũ trụ đã được phóng.

  2. danh từ

    khoang vũ trụ; khoang tàu không gian

    • Khoang vũ trụ là nhà của phi hành gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.