Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太空舱
太空舱
thái không thương
khoang tàu vũ trụ; khoang không gian
2 nghĩa#31377
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang tàu vũ trụ; khoang không gian
- 。
Tàu vũ trụ đã được phóng.
- 貳名danh từ
khoang vũ trụ; khoang tàu không gian
- 。
Khoang vũ trụ là nhà của phi hành gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 舟chu(thuyền, tàu)BỘ
- 仓thương(kho chứa)HÌNH THANH
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
太空舱
Phồn thể太空艙
thái không thương
khoang tàu vũ trụ; khoang không gian
2 nghĩa#31377
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoang tàu vũ trụ; khoang không gian
- 。
Tàu vũ trụ đã được phóng.
- 貳名danh từ
khoang vũ trụ; khoang tàu không gian
- 。
Khoang vũ trụ là nhà của phi hành gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 舟chu(thuyền, tàu)BỘ
- 仓thương(kho chứa)HÌNH THANH
Khoang tàu là nơi chứa hàng hóa như một cái kho nằm ngay trên thuyền.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía