太空舞步

太空舞步
tàikōng
thái không vũ bộ

vũ điệu moonwalk; bước đi trên mặt trăng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vũ điệu moonwalk; bước đi trên mặt trăng

    • Anh ấy đã biểu diễn điệu nhảy moonwalk.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.