太平绅士

太平绅士
tàipíngshēnshì
thái bình thân sĩ

Thẩm phán Hoà bình (JP); Thái Bình Thân Sĩ (chức danh danh dự tại Hồng Kông)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thẩm phán Hoà bình (JP); Thái Bình Thân Sĩ (chức danh danh dự tại Hồng Kông)

    • Ông ấy là một thẩm phán hòa giải.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.