Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太平广记
太平广记
thái bình quảng ký
Thái Bình Quảng Ký (bộ sách lịch sử hư cấu thời Thái Bình, 978, do Lý Phưởng biên soạn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thái Bình Quảng Ký (bộ sách lịch sử hư cấu thời Thái Bình, 978, do Lý Phưởng biên soạn)
- 《》。
“Thái Bình Quảng Ký” là một tập truyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
太平广记
Phồn thể太平廣記
thái bình quảng ký
Thái Bình Quảng Ký (bộ sách lịch sử hư cấu thời Thái Bình, 978, do Lý Phưởng biên soạn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thái Bình Quảng Ký (bộ sách lịch sử hư cấu thời Thái Bình, 978, do Lý Phưởng biên soạn)
- 《》。
“Thái Bình Quảng Ký” là một tập truyện.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 己kỷ(bản thân)HÌNH THANH
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía