Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
/
太子丹
太子丹
thái tử đan
Thái tử Đan (nước Yên, mất 226 TCN), người thuê Kinh Kha ám sát Doanh Chính nước Tần năm 227 TCN
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thái tử Đan (nước Yên, mất 226 TCN), người thuê Kinh Kha ám sát Doanh Chính nước Tần năm 227 TCN
- 。
Thái tử Đan là thái tử của nước Yên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ太子丹
Phồn thể太
thái tử đan
Thái tử Đan (nước Yên, mất 226 TCN), người thuê Kinh Kha ám sát Doanh Chính nước Tần năm 227 TCN
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Thái tử Đan (nước Yên, mất 226 TCN), người thuê Kinh Kha ám sát Doanh Chính nước Tần năm 227 TCN
- 。
Thái tử Đan là thái tử của nước Yên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 太tàicực; tối cao; quá (mức)
- 大dàlớn; to; vĩ đại
- 天tiānngày
- 买mǎimua
- 头tóuđầu; cái đầu; phần đầu; (dùng như hậu tố chỉ phần đầu hoặc đầu mút của vật)
- 乔qiáocao lớn; (họ) Kiều
- 奥àoít người biết; hiểm hóc; xa lạ (ít phổ biến)
- 奇qíkỳ lạ; kỳ quái; quái gở
- 夫fūchồng; trượng phu; đơn vị đo chiều dài (≈3,33m)
- 套tàoche giấu; che đậy
- 奔bēnchạy nhanh; chạy vội; bôn ba
- 夹jiākẹp; kẹp chặt từ hai phía