太阳穴

太阳穴
tàiyángxué
thái dương huyệt

thái dương (huyệt ở hai bên đầu)

1 nghĩa#43054
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thái dương (huyệt ở hai bên đầu)

    • Anh ấy dùng ngón tay ấn vào thái dương.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Tôi nhức thái dương quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(to lớn (tượng hình người dang tay))BỘ
  • chủ(dấu chấm nhấn mạnh)HỘI Ý

Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.