天鹅绒

天鹅绒
tiānéróng
thiên nga nhung

nhung; vải nhung

2 nghĩa#28043
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhung; vải nhung

    • Chiếc váy này bằng nhung.

  2. danh từ

    nhung (vải nhung mịn như lông thiên nga)

    • Nhung thiên nga sờ rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.