天马行空

天马行空
tiānxíngkōng
thiên mã hành không

ngựa trời phi giữa không trung (tư tưởng bay bổng, tự do phóng khoáng) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ngựa trời phi giữa không trung (tư tưởng bay bổng, tự do phóng khoáng) [thành ngữ]

    • Ý tưởng của anh ấy luôn bay bổng.

  2. tính từ

    tung hoành không trung như thiên mã (phóng khoáng, bay bổng, không bị ràng buộc) [thành ngữ]

    • Trí tưởng tượng của anh ấy rất bay bổng.

  3. tính từ

    mã trời phi trên không (tư tưởng tự do phóng khoáng, không bị ràng buộc) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.