天门冬科

天门冬科
tiānméndōng
thiên môn đông khoa

họ Thiên môn đông (Asparagaceae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    họ Thiên môn đông (Asparagaceae)

    • Họ Thiên môn đông có nhiều loài thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.