天蓝色

天蓝色
tiānlán
thiên lam sắc

màu xanh da trời; màu xanh azure

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    màu xanh da trời; màu xanh azure

    • Tôi thích màu xanh da trời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.