天翻地覆

天翻地覆
tiānfān
thiên phiên địa phúc

trời long đất lở; đảo lộn hoàn toàn [thành ngữ]

2 nghĩa#30074
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trời long đất lở; đảo lộn hoàn toàn [thành ngữ]

  2. tính từ

    trời long đất lở; đảo lộn hoàn toàn [thành ngữ]

    • Thế giới đã trải qua những thay đổi long trời lở đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.