天生一对

天生一对
tiānshēngduì
thiên sinh nhất đối

trời sinh một cặp; xứng đôi vừa lứa [thành ngữ]

1 nghĩa#28273
NGHĨA

NGHĨA

  1. trời sinh một cặp; xứng đôi vừa lứa [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.